planned
/plænd/ phổ biến #5629
Nghĩa thường dùng
đã lên kế hoạch
động từ
“They planned a trip together.”Họ đã lên kế hoạch cho một chuyến đi cùng nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
planned
/plænd/
tính từ
- có kế hoạch
- planned production: sản xuất có kế hoạch
Định nghĩa tiếng Anh
a. designed or carried out according to a plan