Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

planned

/plænd/ phổ biến #5629

Nghĩa thường dùng

đã lên kế hoạch động từ

“They planned a trip together.”Họ đã lên kế hoạch cho một chuyến đi cùng nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

planned

/plænd/

tính từ

  • có kế hoạch
    • planned production: sản xuất có kế hoạch
Định nghĩa tiếng Anh

a. designed or carried out according to a plan

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...