calendar
/'kælində/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4689
Nghĩa thường dùng
lịch
danh từ
“I check my calendar every day.”Tôi kiểm tra lịch của mình mỗi ngày.
Biến thể từ
calendars số nhiều
calendaring hiện tại phân từ
calendared quá khứ
calendars ngôi 3 số ít
calendared quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calendar
/'kælində/
danh từ
- lịch (ghi năm tháng)
- calendar month: tháng dương lịch
- lịch công tác
- (tôn giáo) danh sách các vị thánh
- (pháp lý) danh sách những vụ án được đem ra xét xử
- sổ hằng năm (của trường đại học)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình nghị sự (của nghị viện...)
ngoại động từ
- ghi vào lịch
- ghi vào danh sách
- sắp xếp (tài liệu) theo trình tự thời gian
Định nghĩa tiếng Anh
n. a system of timekeeping that defines the beginning and length and divisions of the year n. a list or register of events (appointments or social events or court cases etc) n. a tabular array of the days (usually for one year) v. enter into a calendar