Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plastic water bottles

/ˈplæstɪk ˈwɔːtər ˈbɒtlz/

Nghĩa thường dùng

chai nước làm bằng nhựa danh từ

“Many students throw away plastic water bottles after a single use.”Nhiều sinh viên vứt bỏ chai nước nhựa sau khi sử dụng một lần.

Biến thể từ plural số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chai nước làm bằng nhựa
    • reusable plastic water bottles: chai nước nhựa tái sử dụng
  • đồ chứa nước bằng nhựa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...