plastic water bottles
/ˈplæstɪk ˈwɔːtər ˈbɒtlz/
Nghĩa thường dùng
chai nước làm bằng nhựa
danh từ
“Many students throw away plastic water bottles after a single use.”Nhiều sinh viên vứt bỏ chai nước nhựa sau khi sử dụng một lần.
Biến thể từ
plural số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chai nước làm bằng nhựa
- reusable plastic water bottles: chai nước nhựa tái sử dụng
- đồ chứa nước bằng nhựa