Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pleading

/'pli:diɳ/ Collins ★ phổ biến #20010
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pleading

/'pli:diɳ/

danh từ

  • sự biện hộ, sự bào chữa
  • (số nhiều) biên bản lời biện hộ (của hai bên)
  • sự cầu xin, sự nài xin
Định nghĩa tiếng Anh

n. (law) a statement in legal and logical form stating something on behalf of a party to a legal proceeding

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...