Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plexus

/'pleksəs/ phổ biến #27605
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plexus

/'pleksəs/

danh từ

  • (giải phẫu) đám rối
    • pulmonary plexus: đám rối phổi
    • solar plexus: đám rối dương
  • mạng lưới chằng chịt; điều rắc rối, điều phức tạp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a network of intersecting blood vessels or intersecting nerves or intersecting lymph vessels

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...