plotter
//
- (máy tính) cái vẽ đường cong; máy ghi toạ độ
- digital point p. cái vẽ đường cong theo điểm
- function p. (máy tính) cái vẽ đồ thị của hàm
- incremental p. cái vẽ đường cong theo điểm
Biến thể từ
plotters số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a clerk who marks data on a chart\nn. an instrument (usually driven by a computer) for drawing graphs or pictures