Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plover

/'plʌvə/ Collins ★ phổ biến #22963

Nghĩa thường dùng

chim choi choi danh từ

“The plover is known for its distinctive call and behavior.”Chim choi choi nổi tiếng với tiếng kêu và hành vi đặc trưng của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plover

/'plʌvə/

danh từ

  • (động vật học) chim choi choi
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of numerous chiefly shorebirds of relatively compact build having straight bills and large pointed wings; closely related to the sandpipers

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...