plus size
Nghĩa thường dùng
kích thước lớn hơn bình thường
tính từ
“She found a beautiful plus size dress for the party.”Cô ấy tìm thấy một chiếc váy kích thước lớn đẹp cho bữa tiệc.
Đồng nghĩa
large sizebig sizefull-figuredcurvy
Trái nghĩa
small sizepetiteslim
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- kích thước lớn hơn bình thường
- plus size clothing: thời trang kích thước lớn
- plus size model: người mẫu kích thước lớn
- dành cho người có kích thước lớn hơn