Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plus size

Nghĩa thường dùng

kích thước lớn hơn bình thường tính từ

“She found a beautiful plus size dress for the party.”Cô ấy tìm thấy một chiếc váy kích thước lớn đẹp cho bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • kích thước lớn hơn bình thường
    • plus size clothing: thời trang kích thước lớn
    • plus size model: người mẫu kích thước lớn
  • dành cho người có kích thước lớn hơn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...