Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

petite

/pә'tit/ Collins ★ phổ biến #11652

Nghĩa thường dùng

nhỏ nhắn tính từ

“She is petite but very strong.”Cô ấy nhỏ nhắn nhưng rất mạnh mẽ.

Biến thể từ petites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

petite

//

* tính từ
  • xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (nói về cô gái, người phụ nữ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a garment size for short or slender women

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...