Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curvy

/'kә:vi/ phổ biến #23440

Nghĩa thường dùng

Có đường cong, thường chỉ cơ thể phụ nữ. tính từ

“She has a curvy figure.”Cô ấy có dáng người đầy đặn.

Biến thể từ curvier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

curvy

//

* tính từ
  • cong
  • có thân hình hấp dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

s. having curves

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...