Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poisoner

/'pɔiznə/ phổ biến #43493

Nghĩa thường dùng

người sử dụng chất độc để gây hại danh từ

“The poisoner was caught before he could harm anyone.”Kẻ đầu độc đã bị bắt trước khi hắn có thể gây hại cho ai.

Biến thể từ poisoners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poisoner

/'pɔiznə/

danh từ

  • kẻ đầu độc
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who kills with poison

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...