polarisation
/,pәjlәrai'zeiʃәn; -ri'z-/
Nghĩa thường dùng
sự phân cực, sự phân chia rõ rệt
danh từ
“The polarisation of wealth is a growing concern in many countries.”Sự phân cực của cải đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng ở nhiều quốc gia.
Biến thể từ
polarisations số nhiều
Đồng nghĩa
divisionbifurcationschism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
polarisation
//
* danh từsự phân cực, độ phân cực; trạng thái bị phân cực - hành động phân biệt (người, vật)
Định nghĩa tiếng Anh
n the condition of having or giving polarity n the phenomenon in which waves of light or other radiation are restricted in direction of vibration