Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polarisation

/,pәjlәrai'zeiʃәn; -ri'z-/

Nghĩa thường dùng

sự phân cực, sự phân chia rõ rệt danh từ

“The polarisation of wealth is a growing concern in many countries.”Sự phân cực của cải đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng ở nhiều quốc gia.

Biến thể từ polarisations số nhiều
Đồng nghĩa divisionbifurcationschism
Trái nghĩa consensusharmony
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polarisation

//

* danh từ
  • sự phân cực, độ phân cực; trạng thái bị phân cực
  • hành động phân biệt (người, vật)
Định nghĩa tiếng Anh

n the condition of having or giving polarity n the phenomenon in which waves of light or other radiation are restricted in direction of vibration

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...