Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

schism

/'sizm/ TOEFLGRE phổ biến #17948

Nghĩa thường dùng

Một sự chia rẽ hoặc phân chia giữa các phần hoặc đảng phái đối lập mạnh mẽ. danh từ

“The schism in the church led to the formation of several denominations.”Sự chia rẽ trong giáo hội đã dẫn đến việc hình thành nhiều giáo phái.

Biến thể từ schisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

schism

/'sizm/

danh từ

  • sự ly giáo; sự phân ly
  • tội làm ly giáo; tội thúc đẩy, sự ly giáo
  • phái ly giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. division of a group into opposing factions n. the formal separation of a church into two churches or the withdrawal of one group over doctrinal differences

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...