Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pollination

/,pɔli'neiʃn/ TOEFL phổ biến #21260

Nghĩa thường dùng

quá trình thụ phấn danh từ

“Pollination is essential for many crops.”Quá trình thụ phấn rất cần thiết cho nhiều loại cây trồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pollination

/,pɔli'neiʃn/

danh từ

  • (thực vật học) cho thụ phấn
Định nghĩa tiếng Anh

n. transfer of pollen from the anther to the stigma of a plant

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...