polychrome
/,pɔlikrə'mætik/ phổ biến #32308
“polychromes” là ngôi 3 số ít của polychrome — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
polychroming hiện tại phân từ
polychromed quá khứ
polychromes ngôi 3 số ít
polychromed quá khứ phân từ
polychromes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
polychrome
/,pɔlikrə'mætik/
tính từ
- nhiều sắc
danh từ, (như)
- tranh nhiều màu; tượng nhiều nàu; bình nhiều màu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of work composed of or decorated in many colors v. color with many colors; make polychrome