Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

portal

/'pɔ:tl/ phổ biến #9221

Nghĩa thường dùng

cổng vào danh từ

“The portal to the website is easy to find.”Cổng vào trang web rất dễ tìm.

Biến thể từ portals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

portal

/'pɔ:tl/

danh từ

  • cửa chính, cổng chính
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khung cần trục

tính từ

  • (giải phẫu) cửa
    • portal vein: tĩnh mạch cửa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a grand and imposing entrance (often extended metaphorically)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...