portal
/'pɔ:tl/ phổ biến #9221
Nghĩa thường dùng
cổng vào
danh từ
“The portal to the website is easy to find.”Cổng vào trang web rất dễ tìm.
Biến thể từ
portals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
portal
/'pɔ:tl/
danh từ
- cửa chính, cổng chính
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khung cần trục
tính từ
- (giải phẫu) cửa
- portal vein: tĩnh mạch cửa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a grand and imposing entrance (often extended metaphorically)