Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

possessive

/pə'zesiv/ Collins ★ phổ biến #19975

Nghĩa thường dùng

sở hữu, chiếm hữu tính từ

“The word 'our' is possessive, not 'ours'.”Từ 'our' là sở hữu, không phải 'ours'.

Biến thể từ possessives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

possessive

/pə'zesiv/

tính từ

  • sở hữu, chiếm hữu
  • tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu
  • khư khư giữ của, khư khư giữ lấy cho riêng mình
    • a possessive mother: người mẹ cứ khư khư giữ lấy con mình
  • (ngôn ngữ học) sở hữu
    • the possessive case: cách sở hữu
    • possessive pronoun: đại từ sở hữu

danh từ

  • (ngôn ngữ học) cách sở hữu
  • từ sở hữu (tính từ, đại từ...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. serving to express or indicate possession s. desirous of owning s. having or showing a desire to control or dominate

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...