possessor
Nghĩa thường dùng
“The possessor of the rare book is very proud.”Người sở hữu cuốn sách hiếm rất tự hào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
possessor
/pə'zesə/
danh từ
- người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who owns something