post-office
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
post-office
/'poust,ɔfis/
danh từ
- sở bưu điện; phòng bưu điện
- (định ngữ) (thuộc) bưu điện
- post-office savings-bank: quỹ tiết kiệm đặt ở phòng bưu điện
thành ngữ
- General Post Office
- Bộ bưu điện
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...