Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

postcode

/'pәustkәud/ IELTS

Nghĩa thường dùng

mã bưu chính dùng để xác định địa chỉ danh từ

“Please write your postcode here.”Vui lòng ghi mã bưu chính của bạn ở đây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

postcode

//

* danh từ
  • mã thư tín
Định nghĩa tiếng Anh

n a code of letters and digits added to a postal address to aid in the sorting of mail

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...