potter
/'pɔtə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #27631
Nghĩa thường dùng
nghệ nhân gốm
danh từ
“The potter makes beautiful pots.”Nghệ nhân gốm làm những chiếc bình đẹp.
Biến thể từ
potters số nhiều
pottering hiện tại phân từ
pottered quá khứ
potters ngôi 3 số ít
pottered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
potter
/'pɔtə/
nội động từ
- (: at, in) làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi; làm thất thường (công việc gì)
- (: about) đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn
ngoại động từ
- (: away) lãng phí
- to potter away one's time: lãng phí thời giờ
danh từ
- thợ gốm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a craftsman who shapes pottery on a potter's wheel and bakes them it a kiln v. work lightly