pouch
/pautʃ/ Collins ★ phổ biến #9335
Nghĩa thường dùng
túi nhỏ
danh từ
“She carried her coins in a small pouch.”Cô ấy mang tiền xu trong một túi nhỏ.
Biến thể từ
pouches số nhiều
pouched quá khứ
pouching hiện tại phân từ
pouches ngôi 3 số ít
pouched quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pouch
/pautʃ/
danh từ
- túi nhỏ
- (quân sự) túi đạn (bằng da)
- (động vật học) túi (thú có túi)
- (thực vật học) khoang túi; vỏ quả
- (từ cổ,nghĩa cổ) túi tiền, hầu bao
ngoại động từ
- cho vào túi, bỏ túi
- (từ lóng) đãi tiền diêm thuốc, cho tiền
- làm (một bộ phận của áo) thõng xuống như túi
nội động từ
- thõng xuống như túi (một bộ phận của áo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small or medium size container for holding or carrying things n. an enclosed space n. (anatomy) saclike structure in any of various animals (as a marsupial or gopher or pelican) v. put into a small bag