Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practicable

/'præktikəbl/ TOEFLIELTS phổ biến #23062
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

practicable

/'præktikəbl/

tính từ

  • làm được, thực hiện được, thực hành được
  • dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà)
  • (sân khấu) thực (cửa sổ...)
Định nghĩa tiếng Anh

s usable for a specific purpose s capable of being done with means at hand and circumstances as they are

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...