Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practicality

/,prækti'kæliti/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14322

Nghĩa thường dùng

tính thực tiễn danh từ

“The design was chosen for its practicality.”Thiết kế được chọn vì tính thực tiễn của nó.

Biến thể từ practicalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

practicality

/,prækti'kæliti/

danh từ

  • tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness)
  • vấn đề thực tế
Định nghĩa tiếng Anh

n. concerned with actual use rather than theoretical possibilities

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...