Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practised

/'præktist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

practised

/'præktist/

tính từ

  • thực hành nhiều, có kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh

v engage in a rehearsal (of) v carry out or practice; as of jobs and professions v learn by repetition s skillful after much practice

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...