Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prairie

/'preəri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6846

Nghĩa thường dùng

đồng cỏ danh từ

“The prairie is home to many species of wildlife.”Đồng cỏ là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prairie

/'preəri/

danh từ

  • đồng c
Định nghĩa tiếng Anh

n. a treeless grassy plain

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...