prairie
Nghĩa thường dùng
“The prairie is home to many species of wildlife.”Đồng cỏ là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prairie
/'preəri/
danh từ
- đồng c
Định nghĩa tiếng Anh
n. a treeless grassy plain
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The prairie is home to many species of wildlife.”Đồng cỏ là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.
n. a treeless grassy plain
Đang tải...