Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precent

/pri:'sent/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

precent

/pri:'sent/

nội động từ

  • làm người lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ)

ngoại động từ

  • lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Any commandment, instruction, or order intended as an authoritative rule of action; esp., a command respecting moral conduct; an injunction; a rule. n. A command in writing; a species of writ or process.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...