Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predate

/pri:'deit/ phổ biến #13758

Nghĩa thường dùng

xảy ra trước một thời điểm hay sự kiện khác động từ

“The ancient ruins predate the modern city.”Những di tích cổ đại tồn tại trước thành phố hiện đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predate

/pri:'deit/

ngoại động từ

  • đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. be earlier in time; go back further v. establish something as being earlier relative to something else

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...