predate
/pri:'deit/ phổ biến #13758
“predating” là hiện tại phân từ của predate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
xảy ra trước một thời điểm hay sự kiện khác
động từ
“The ancient ruins predate the modern city.”Những di tích cổ đại tồn tại trước thành phố hiện đại.
Biến thể từ
predates ngôi 3 số ít
predating hiện tại phân từ
predated quá khứ
predated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
predate
/pri:'deit/
ngoại động từ
- đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. be earlier in time; go back further v. establish something as being earlier relative to something else