Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predetermine

/'pri:di'tə:min/ phổ biến #22725

Nghĩa thường dùng

định trước, quyết định trước động từ

“The outcome was predetermined by the rules.”Kết quả đã được định trước bởi các quy tắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predetermine

/'pri:di'tə:min/

ngoại động từ

  • định trước, quyết định trước
  • thúc ép (ai... làm gì) trước
Định nghĩa tiếng Anh

v. determine beforehand

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...