Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prejudiced

/'predʒәdist/ phổ biến #19050

Nghĩa thường dùng

có thành kiến, biểu lộ thành kiến tính từ

“He has a prejudiced view of people from different backgrounds.”Anh ấy có quan điểm thành kiến về những người từ các nền tảng khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prejudiced

//

* tính từ
  • có thành kiến, biểu lộ thành kiến
Định nghĩa tiếng Anh

s. emanating from a person's emotions and prejudices a. being biased or having a belief or attitude formed beforehand

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...