prejudiced
Nghĩa thường dùng
“He has a prejudiced view of people from different backgrounds.”Anh ấy có quan điểm thành kiến về những người từ các nền tảng khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prejudiced
//
* tính từ- có thành kiến, biểu lộ thành kiến
Định nghĩa tiếng Anh
s. emanating from a person's emotions and prejudices a. being biased or having a belief or attitude formed beforehand