Từ điển Anh–Việt

111.807 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prenticeship

/ə'prentiʃip/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prenticeship

/ə'prentiʃip/

danh từ

  • sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề
    • to serve one's apprenticeship: học việc, học nghề, qua thời gian học nghề

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...