Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preposterous

/pri'pɔstərəs/ GRECollins ★ phổ biến #13458

Nghĩa thường dùng

vô lý, không hợp lý tính từ

“It was preposterous to think that he could win the race.”Thật vô lý khi nghĩ rằng anh ta có thể thắng cuộc đua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preposterous

/pri'pɔstərəs/

tính từ

  • trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý
  • ngớ ngẩn, lố bịch
Định nghĩa tiếng Anh

s incongruous; inviting ridicule

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...