preposterous
Nghĩa thường dùng
“It was preposterous to think that he could win the race.”Thật vô lý khi nghĩ rằng anh ta có thể thắng cuộc đua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
preposterous
/pri'pɔstərəs/
tính từ
- trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý
- ngớ ngẩn, lố bịch
Định nghĩa tiếng Anh
s incongruous; inviting ridicule