Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prescient

/'presiənt/ phổ biến #18054

Nghĩa thường dùng

có tầm nhìn xa, tiên liệu được tương lai tính từ

“His prescient forecast anticipated the industry downturn.”Dự báo có tầm nhìn xa của anh đã tiên đoán được sự suy thoái ngành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prescient

/'presiənt/

tính từ

  • tiên tri
Định nghĩa tiếng Anh

s. perceiving the significance of events before they occur

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...