prescient
/'presiənt/ phổ biến #18054
Nghĩa thường dùng
có tầm nhìn xa, tiên liệu được tương lai
tính từ
“His prescient forecast anticipated the industry downturn.”Dự báo có tầm nhìn xa của anh đã tiên đoán được sự suy thoái ngành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prescient
/'presiənt/
tính từ
- tiên tri
Định nghĩa tiếng Anh
s. perceiving the significance of events before they occur