Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevailing

/pri'veiliɳ/ TOEFL phổ biến #6777

Nghĩa thường dùng

phổ biến hiện thời, chiếm ưu thế tính từ

“Under prevailing market conditions, growth will be slow.”Trong điều kiện thị trường hiện tại, tăng trưởng sẽ chậm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prevailing

/pri'veiliɳ/

tính từ

  • đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp
    • prevailing fashion: mốt đang thịnh hành
Định nghĩa tiếng Anh

s. most frequent or common

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...