prevailing
/pri'veiliɳ/ TOEFL phổ biến #6777
Nghĩa thường dùng
phổ biến hiện thời, chiếm ưu thế
tính từ
“Under prevailing market conditions, growth will be slow.”Trong điều kiện thị trường hiện tại, tăng trưởng sẽ chậm.
Biến thể từ
prevailing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prevailing
/pri'veiliɳ/
tính từ
- đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp
- prevailing fashion: mốt đang thịnh hành
Định nghĩa tiếng Anh
s. most frequent or common