pricking
/'prikiɳ/ phổ biến #45906
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pricking
/'prikiɳ/
danh từ
- sự châm, sự chích, sự chọc
- cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói
- sự đánh dấu, sự chấm câu (trên giấy, bản đồ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of puncturing with a small point v make a small hole into, as with a needle or a thorn v cause a stinging pain v raise v stab or urge on as if with a pointed stick v cause a prickling sensation v to cause a sharp emotional pain v deliver a sting to