Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

priming

/'praimiɳ/ phổ biến #29965

Nghĩa thường dùng

quá trình kích thích ảnh hưởng đến nhận thức danh từ

“The priming effect can enhance memory recall.”Hiệu ứng kích thích có thể tăng cường khả năng nhớ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

priming

/'praimiɳ/

danh từ

  • sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ
  • (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích
  • sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...)
  • sự sơn lót; lớp sơn lót
  • đường để pha vào bia
  • (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of making something ready

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...