priming
/'praimiɳ/ phổ biến #29965
Nghĩa thường dùng
quá trình kích thích ảnh hưởng đến nhận thức
danh từ
“The priming effect can enhance memory recall.”Hiệu ứng kích thích có thể tăng cường khả năng nhớ.
Biến thể từ
priming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
priming
/'praimiɳ/
danh từ
- sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ
- (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích
- sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...)
- sự sơn lót; lớp sơn lót
- đường để pha vào bia
- (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of making something ready