principality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
principality
/,prinsi'pæliti/
danh từ
- chức vương; sự thống trị của một ông hoàng
- lãnh địa của một ông hoàng
thành ngữ
- the Principality
- xứ Gan (Anh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. territory ruled by a prince
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. territory ruled by a prince
Đang tải...