Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

principality

/,prinsi'pæliti/ phổ biến #22600
Biến thể từ principalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

principality

/,prinsi'pæliti/

danh từ

  • chức vương; sự thống trị của một ông hoàng
  • lãnh địa của một ông hoàng

thành ngữ

  1. the Principality
    • xứ Gan (Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. territory ruled by a prince

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...