Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

printer

/'printə/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5875

Nghĩa thường dùng

máy in danh từ

“The printer is not working.”Máy in không hoạt động.

Biến thể từ printers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

printer

/'printə/

danh từ

  • thợ in
  • chủ nhà in
  • máy in
  • thợ in vải hoa

thành ngữ

  1. printer's devil
    • thợ học việc ở nhà in
  2. printer's ink
    • mực in
      • to spill printer's ink: in
  3. printer's pie
    • đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn ((cũng) pie)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone whose occupation is printing n. (computer science) an output device that prints the results of data processing n. a machine that prints

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...