problem-solving
Nghĩa thường dùng
“Effective problem-solving requires critical thinking and creativity.”Giải quyết vấn đề hiệu quả đòi hỏi tư duy phản biện và sáng tạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- kỹ năng giải quyết vấn đề
- problem-solving skills: kỹ năng giải quyết vấn đề
- creative problem-solving: giải quyết vấn đề sáng tạo
- problem-solving approach: cách tiếp cận giải quyết vấn đề
- quá trình tìm giải pháp cho vấn đề