Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

problematic

/problematic/ Collins ★ phổ biến #5561

Nghĩa thường dùng

gây vấn đề tính từ

“The situation is problematic.”Tình huống này gây vấn đề.

Biến thể từ problematics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

problematic

/problematic/

tính từ

  • còn phải bàn; không chắc, mơ hồ
Định nghĩa tiếng Anh

s open to doubt or debate s making great mental demands; hard to comprehend or solve or believe

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...