Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★★ phổ biến #7639

procession

/procession/

danh từ

  • đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...)
    • to go (walk) in procession: đi diễu
  • (nghĩa bóng) cuộc chạy đua không hào hứng

nội động từ

  • đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành

ngoại động từ

  • diễu hành dọc theo (đường phố)
Biến thể từ processions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the group action of a collection of people or animals or vehicles moving ahead in more or less regular formation

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...