proclamation
/.prɒklә'meiʃәn/ GRECollins ★ phổ biến #10682
“proclamations” là số nhiều của proclamation — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tuyên bố, công bố chính thức
danh từ
“The king issued a proclamation.”Nhà vua ban hành một tuyên bố.
Biến thể từ
proclamations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proclamation
//
* danh từ- sự công bố, sự tuyên bố
- by public proclamation
- bằng (theo) tuyên bố công khai
- lời công bố, tuyên ngôn, tuyên cáo
- issue/make a proclamation:ra tuyên cáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. the formal act of proclaiming; giving public notice