procure
“procured” là quá khứ phân từ của procure — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
“We need to procure new office supplies.”Chúng ta cần thu mua vật tư văn phòng mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
procure
/procure/
ngoại động từ
- kiếm, thu được, mua được (vật gì)
- to procure employment: kiếm việc làm
- tìm (đàn bà con gái) để cho làm đĩ
- (từ cổ,nghĩa cổ) đem lại, đem đến (một kết quả...)
nội động từ
- làm ma cô, làm nghề dắt gái, trùm gái điếm
Định nghĩa tiếng Anh
v. get by special effort