proficiency
/proficiency/ TOEFLIELTS phổ biến #10195
“proficiencies” là số nhiều của proficiency — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự thành thạo
danh từ
“She has high proficiency in English.”Cô ấy có trình độ thành thạo cao về tiếng Anh.
Biến thể từ
proficiencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proficiency
/proficiency/
danh từ
- sự tài giỏi, sự thành thạo
- tài năng (về việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of having great facility and competence n. skillfulness in the command of fundamentals deriving from practice and familiarity