profitability
/.prɒfitә'biliti/ phổ biến #11207
“profitabilities” là số nhiều của profitability — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
khả năng sinh lời; tính có lợi nhuận
danh từ
“Profitability improved after streamlining operations.”Khả năng sinh lời cải thiện sau khi hợp lý hóa hoạt động.
Biến thể từ
profitabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
profitability
//
* danh từ- sự có lợi, sự có ích; sự thuận lợi
- sự có lãi, tình trạng thu được nhiều lãi
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of affording gain or benefit or profit