Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

progenitor

/progenitor/ TOEFLGRE phổ biến #19980

Nghĩa thường dùng

người/thứ khai sinh; tiền thân sáng tạo ra danh từ

“The founder is the progenitor of our corporate philosophy.”Người sáng lập là người khai sinh ra triết lý doanh nghiệp của chúng tôi.

Biến thể từ progenitors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

progenitor

/progenitor/

danh từ

  • tổ tiên (người, thú vật, cây...), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải
  • (nghĩa bóng) bậc tiền bối
  • nguyên bản, bản chính
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ancestor in the direct line

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...