Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

projector

/projector/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10289

Nghĩa thường dùng

máy chiếu danh từ

“The projector is set up for the presentation.”Máy chiếu đã được thiết lập cho buổi thuyết trình.

Biến thể từ projectors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

projector

/projector/

danh từ

  • người đặt kế hoạch, người đặt đề án
  • người đề xướng thành lập các tổ chức đầu cơ
  • máy chiếu; đèn pha
  • súng phóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an optical device for projecting a beam of light n. an optical instrument that projects an enlarged image onto a screen

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...