Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prolonged

/prolonged/ Collins ★★ phổ biến #7369

Nghĩa thường dùng

kéo dài về thời gian tính từ

“The prolonged meeting made everyone tired.”Cuộc họp kéo dài khiến mọi người mệt mỏi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prolonged

/prolonged/

tính từ

  • kéo dài, được nối dài thêm
    • a prolonged visit: cuộc đi thăm kéo dài
Định nghĩa tiếng Anh

v lengthen in time; cause to be or last longer v lengthen or extend in duration or space s relatively long in duration; tediously protracted s drawn out or made longer spatially

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...