pronged
/pronged/ phổ biến #42106
Biến thể từ
pronged quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pronged
/pronged/
tính từ
- có răng, có ngạnh, có chĩa
Định nghĩa tiếng Anh
s. having prongs or tines; usually used in combination